'Astrobiologie' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Astrobiologiedie
[ˈastʁobioloˌɡiː]Danh từ
Định nghĩa
1
sinh học vũ trụ- Ngành khoa học nghiên cứu về sự hình thành và khả năng tồn tại của sự sống trong vũ trụ.
Wissenschaftszweig, der sich mit der Entstehung des Lebens im Universum beschäftigt
„Die Konzepte der Astrobiologie können eventuell die Fragen lösen, wie die organische Evolution begonnen hat und wie auf der Erde in den ersten 500 Millionen Jahren die ersten Phasen dieser Evolution abgelaufen sind.“
“Các khái niệm của sinh học vũ trụ có thể giải đáp những câu hỏi về việc tiến hóa hữu cơ đã bắt đầu như thế nào và những giai đoạn đầu tiên của quá trình tiến hóa này đã diễn ra ra sao trên Trái Đất trong 500 triệu năm đầu tiên.”
"Dass die Extremophilen unter so ungewöhnlichen Bedingungen leben können, hat der Astrobiologie einen deutlichen Schub gegeben", sagt Rabbow.
Rabbow nói: “Việc các sinh vật ưa cực hạn có thể sống trong những điều kiện bất thường như vậy đã tạo động lực rõ rệt cho sinh học vũ trụ.”