'Athene' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Athenedie
[aˈteːnə]Danh từ
Định nghĩa
1
Athena- nữ thần của trí tuệ, chiến thuật và chiến lược quân sự; đồng thời là vị thần bảo trợ cho nghệ thuật và khoa học.
die Göttin der Weisheit sowie der Kriegstaktik und Strategie; auch Schirmherrin der Künste und Wissenschaften.
„Wie viele griechische Gottheiten war Athene überaus leicht zu kränken: So verwandelte sie Arachne, die behauptete, die Göttin in der Webkunst zu übertreffen, in eine Spinne.“
“Giống như nhiều vị thần Hy Lạp, Athena cực kỳ dễ bị xúc phạm: vì thế bà đã biến Arachne, người tự nhận mình vượt trội nữ thần trong nghệ thuật dệt, thành một con nhện.”