'Atomenergie' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Atomenergiedie
[aˈtoːmʔenɛʁˌɡiː]Danh từSố nhiều: Atomenergien
Định nghĩa
1
năng lượng hạt nhân- Năng lượng được tạo ra từ quá trình phân hạch hoặc nhiệt hạch hạt nhân.
Energie, die durch Kernspaltung oder -verschmelzung gewonnen wird
„Diese Atommächte verpflichteten sich, den anderen Staaten Technologie für die zivile Nutzung der Atomenergie zur Verfügung zu stellen und gleichzeitig ihre eigenen Arsenale abzurüsten.“
“Các cường quốc hạt nhân này cam kết cung cấp cho các quốc gia khác công nghệ phục vụ việc sử dụng năng lượng hạt nhân vào mục đích dân sự, đồng thời cắt giảm kho vũ khí của chính họ.”
„Die Atomenergie, Segen und Fluch zugleich, war ein lupenreines Universitätsprodukt, konzipiert und geboren in einer Universitätsgarage.“
“Năng lượng hạt nhân, vừa là phúc lành vừa là tai họa, là một sản phẩm đại học thuần túy, được hình thành và ra đời trong một ga ra của trường đại học.”