'Atomspaltung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Atomspaltungdie
[aˈtoːmˌʃpaltʊŋ]Danh từSố nhiều: Atomspaltungen
Định nghĩa
1
phân hạch- Sự tách một hạt nhân nguyên tử thành các phần nhỏ hơn, đồng thời giải phóng năng lượng.
Zerteilung eines Atomkernes unter Freisetzung von Energie
„Genau besehen, sind Solarkraftwerke gewöhnliche Dampfkraftwerke – mit dem einen Unterschied, dass die für die Dampferzeugung nötige Hitze nicht durch Verbrennung von Kohle, Gas oder Öl erzeugt wird oder durch Atomspaltung, sondern durch die Bündelung von Sonnenstrahlung.“
“Xét cho cùng, các nhà máy điện mặt trời là những nhà máy nhiệt điện thông thường – chỉ khác ở chỗ nhiệt lượng cần thiết để tạo ra hơi nước không được tạo ra bằng cách đốt than, khí đốt hay dầu mỏ hoặc bằng sự phân hạch hạt nhân, mà bằng việc tập trung bức xạ mặt trời.”
„Wie damals in der Pariser Ausstellung waren die wissenschaftlichen Methoden der Atomspaltung auf Körper und Gefühle übertragen.“
“Cũng như khi đó tại cuộc triển lãm ở Paris, các phương pháp khoa học của sự phân hạch hạt nhân đã được chuyển sang cơ thể và cảm xúc.”