'Atomuhr' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Atomuhr
die
[aˈtoːmˌʔuːɐ̯]Danh từSố nhiều: Atomuhren
Định nghĩa
1
đồng hồ nguyên tử- Đồng hồ có nhịp thời gian được hiệu chuẩn theo các trạng thái dao động của nguyên tử.
Uhr, deren Zeittakt mit atomaren Schwingungszuständen abgeglichen wird
Aus den Messwerten von über 260 Atomuhren an über 60 weltweit verteilten Instituten legt das „Bureau International des Poids et Mesures“ (BIPM) in Paris die „Internationale Atomzeit“ (TAI) als Referenzzeit fest.
Dựa trên các giá trị đo từ hơn 260 đồng hồ nguyên tử tại hơn 60 viện nghiên cứu phân bố trên toàn thế giới, “Cục Cân đo Quốc tế” (BIPM) ở Paris xác định “Thời gian nguyên tử quốc tế” (TAI) làm thời gian tham chiếu.
„Atomuhren bestimmen unseren Alltag.“
“Đồng hồ nguyên tử định hình cuộc sống hằng ngày của chúng ta.”