Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Außenbezirk' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Außenbezirk
der
[ˈaʊ̯sn̩bəˌt͡sɪʁk]
Danh từ
Số nhiều: Außenbezirke
Định nghĩa
1
ngoại ô
- Khu vực ở rìa hoặc ven ngoài của một thành phố.
Randbereich einer Stadt
„In den
Außenbezirken
wogte bereits der Häuserkampf.“
“Ở các khu ngoại ô, cuộc chiến đường phố đã diễn ra dữ dội rồi.”
„Die Arbeiter einer Stadt wohnen nie im Zentrum, sondern in den
, und pendeln mit Zug oder Minibus zur Arbeit.“
Từ đồng nghĩa
Stadtrand
Außenbezirken
“Công nhân của một thành phố không bao giờ sống ở trung tâm, mà ở các khu ngoại ô, và đi làm bằng tàu hỏa hoặc xe buýt nhỏ.”
Danh từ