'Außengrenze' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Außengrenzedie
[ˈaʊ̯sn̩ˌɡʁɛnt͡sə]Danh từSố nhiều: Außengrenzen
Định nghĩa
1
biên giới ngoài- Ranh giới bên ngoài của một đơn vị chính trị hoặc lãnh thổ tiếp giáp trực tiếp với các nước hay vùng lân cận.
Grenze einer politischen/territorialen Einheit gegenüber ihren direkten Nachbarn
„Finnland hat allein eine Außengrenze von 2681 Kilometern an Schweden, Norwegen und Russland entlang, da sind die reinen Ufergebiete im Süden und Westen noch gar nicht mitgezählt.“
“Chỉ riêng Phần Lan đã có một đường biên giới ngoài dài 2.681 kilômét chạy dọc theo Thụy Điển, Na Uy và Nga, đó còn chưa tính đến các vùng bờ biển thuần túy ở phía nam và phía tây.”
„So verkündete der türkische Europa-Minister im Dezember stolz, die EU spendiere seinem Land modernste Wärmebildkameras für die Außengrenze.“
“Vì vậy, vào tháng Mười Hai, Bộ trưởng phụ trách châu Âu của Thổ Nhĩ Kỳ đã tự hào tuyên bố rằng EU tài trợ cho nước ông những máy quay ảnh nhiệt hiện đại nhất để dùng cho biên giới ngoài.”