

tiền vệ cánh- Cầu thủ bóng đá hoạt động ở khu vực biên của sân, phụ trách khai thác không gian dọc rìa sân đấu.
Fußballer, der den Spielraum am Rande des Spielfeldes bedient
rôto ngoài- Kiểu cấu tạo của động cơ hoặc máy phát điện trong đó bộ phận quay nằm ở phía ngoài.
Bauform eines Motors/Generators, bei der das rotierende Teil außen liegt