'Außenstehende' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Außenstehendedie
[ˈaʊ̯sn̩ˌʃteːəndə]Danh từSố nhiều: Außenstehende
Định nghĩa
1
người ngoài- Người phụ nữ không tham gia vào một công việc, sự việc hay phạm vi hoạt động nào đó; người ở ngoài cuộc.
weibliche Person, die an einer Sache nicht beteiligt ist
„Ehen wurden in der Regel innerhalb des eigenen Standes geschlossen, nicht nur, weil die Arbeit der Bäuerin für die von Kindheit an damit Vertraute besser zu bewältigen war als für die Außenstehende, sondern auch, weil innerhalb des Bauernstandes ein gewisses Exklusivitätsgefühl herrschte.“
“Hôn nhân nhìn chung được kết trong cùng tầng lớp của mình, không chỉ vì công việc của người phụ nữ nông dân đối với người đã quen với nó từ thuở nhỏ sẽ dễ đảm đương hơn so với người ngoài, mà còn vì trong tầng lớp nông dân tồn tại một cảm giác độc quyền nhất định.”