

hình ảnh công chúng- Sự nhìn nhận, đánh giá hoặc ấn tượng của công chúng đối với một hội, tổ chức hoặc thực thể tương tự.
Wahrnehmung eines Vereins, einer Organisation oder Ähnliches durch die Öffentlichkeit
hiệu lực đối ngoại- Sự tác động do một cơ quan hành chính công thực hiện, bằng các hình thức hành động thuộc thẩm quyền của mình như quyết định hành chính, lên phạm vi quyền và nghĩa vụ của một chủ thể pháp lý đứng ngoài bộ máy hành chính.
von einer Stelle der öffentlichen Verwaltung mittels der ihr zu Gebote stehenden Handlungsformen (etwa Verwaltungsakte) vorgenommene Beeinflussung des Rechtskreises eines Rechtssubjekts, welches außerhalb der Verwaltung steht