

người giúp việc- Người trẻ làm việc tại một quốc gia xa lạ đối với mình, không nhận lương mà đổi lại được lo chỗ ở, ăn uống và có thể được cho một khoản tiền tiêu vặt.
junge Person, die in einem für sie fremden Land ohne Bezahlung für Unterkunft und Verpflegung und gegebenenfalls für ein Taschengeld arbeitet
nam giúp việc- Nam thanh niên làm việc tại một quốc gia xa lạ đối với mình, không nhận lương mà đổi lại được lo chỗ ở, ăn uống và có thể được cho một khoản tiền tiêu vặt.
junge männliche Person, die in einem für sie fremden Land ohne Bezahlung für Unterkunft und Verpflegung und gegebenenfalls für ein Taschengeld arbeitet
nữ giúp việc- Cô gái trẻ làm việc tại một quốc gia xa lạ đối với mình, không nhận lương mà đổi lại được lo chỗ ở, ăn uống và có thể được cho một khoản tiền tiêu vặt.
junges Mädchen, das in einem für sie fremden Land ohne Bezahlung für Unterkunft und Verpflegung und gegebenenfalls für ein Taschengeld arbeitet