

xử lý- Việc giải quyết những việc đã tích tụ lại trong một thời gian dài.
Erledigung von Dingen, die sich über längere Zeit angesammelt haben
tu sửa- Việc làm mới hoặc sửa chữa để khôi phục tình trạng tốt của một vật.
Erneuerung, Instandsetzung von etwas
chế biến- Việc xử lý một vật chất hoặc đồ vật, chẳng hạn như nguyên liệu thô hay chất thải, để sau đó tiếp tục gia công hoặc tái sử dụng.
Bearbeitung einer Sache (zum Beispiel Rohstoffe, Abfälle), um es nachher weiterzuverarbeiten oder wiederzuverwerten
nghiên cứu- Việc xem xét hoặc khảo cứu kỹ lưỡng một vấn đề nhằm thu được hiểu biết mới; sự đối diện và suy ngẫm sâu sắc về một điều gì đó, nhất là trong quá khứ.
das gründliche Untersuchen oder Erforschen von etwas, um neue Erkenntnis zu gewinnen; intensive geistige Auseinandersetzung mit etwas (Vergangenem)