'Auffangwanne' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Auffangwannedie
[ˈaʊ̯ffaŋˌvanə]Danh từSố nhiều: Auffangwannen
Định nghĩa
1
khay hứng- Khay hoặc bồn dùng để hứng và giữ chất lỏng như một biện pháp an toàn kỹ thuật nhằm ngăn rò rỉ hoặc tràn ra ngoài.
Wanne, die Flüssigkeiten als eine technische Sicherheitsmaßnahme auffängt
„Auffangwannen sind flüssigkeitsdichte Bauteile, nicht jedoch bauliche Einrichtungen oder Räume in Gebäuden. In Deutschland werden Auffangwannen vor allem aus Stahlbeton, Stahlblech und Kunststoff (PE und GFK) hergestellt.“
“Các khay hứng là những bộ phận kết cấu kín chất lỏng, chứ không phải là các công trình xây dựng hay các không gian trong tòa nhà. Ở Đức, khay hứng chủ yếu được sản xuất từ bê tông cốt thép, thép tấm và nhựa (PE và GFK).”