'Aufkündigung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Aufkündigungdie
[ˈaʊ̯fˌkʏndɪɡʊŋ]Danh từSố nhiều: Aufkündigungen
Định nghĩa
1
sự chấm dứt- Sự kết thúc hoặc hủy bỏ một việc gì đó, thường là hợp đồng hoặc quan hệ hợp đồng.
Beendigung/Aufhebung von etwas (meist von Verträgen oder Vertragsbeziehungen)
„Die Erfahrungen mit Paramilitarismus in der Weimarer Republik, aber auch die aktuellen Entgrenzungen kriegerischer Gewalt durch selbst ernannte Warlords zeigen, wie gefährlich die Aufkündigung des staatlichen Gewaltmonopols ist.“
“Những kinh nghiệm với chủ nghĩa bán quân sự ở Cộng hòa Weimar, nhưng cả những sự vượt khỏi mọi giới hạn hiện nay của bạo lực chiến tranh do các lãnh chúa tự xưng gây ra, cho thấy việc từ bỏ độc quyền sử dụng bạo lực của nhà nước nguy hiểm đến mức nào.”