

mua vét- việc bỏ tiền ra để mua một số lượng lớn hoặc toàn bộ số lượng còn có của những hàng hóa hay đồ vật nhất định
der entgeltliche Erwerb einer großen/der gesamten Menge von bestimmten Gegenständen
thâu tóm- việc tiếp quản hoặc mua lại một công ty để nắm quyền sở hữu hay kiểm soát
die Übernahme einer Firma