

nhà khai sáng- Người theo hoặc đại diện cho triết học thời Khai sáng, đề cao lý trí, tư duy phê phán và tiến bộ.
Vertreter der Philosophie der Aufklärung
trinh sát- Người lính được giao nhiệm vụ do thám, thu thập thông tin về đối phương hoặc địa hình.
Soldat mit Aufklärungsauftrag
máy bay trinh sát- Máy bay quân sự được sử dụng để trinh sát, quan sát và thu thập thông tin.
Militärflugzeug mit Aufklärungsauftrag
kẻ kích động- Người tiến hành hoạt động cổ động, xúi giục hoặc kích động người khác nhằm thúc đẩy một hành động hay quan điểm nào đó.
Person, die Agitation betreibt; Agitator