Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Aufklärungsziel' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Aufklärungsziel
das
[ˈaʊ̯fklɛːʁʊŋsˌt͡siːl]
Danh từ
Số nhiều: Aufklärungsziele
Định nghĩa
1
mục tiêu trinh sát
- mục tiêu của hoạt động trinh sát hoặc thu thập thông tin
Ziel der Aufklärung
Das
Aufklärungsziel
wird um 21:00 Uhr bekanntgegeben.
Mục tiêu trinh sát sẽ được công bố vào lúc 21:00.
Danh từ