'Auflager' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Auflagerdas
[ˈaʊ̯fˌlaːɡɐ]Danh từSố nhiều: Auflager
Định nghĩa
1
gối đỡ- Bề mặt hoặc kết cấu dùng làm chỗ tựa để một bộ phận chịu lực của công trình như dầm, vòm hoặc mái vòm đặt lên trên.
Fläche oder Konstruktion, worauf ein tragendes Bauelement – ein Balken, ein Bogen oder ein Gewölbe – aufliegt
„Da sich die beiden Auflager auf gleicher Höhe befinden, können die vertikalen Lagerkräfte am Gesamtsystem über die Momentengleichgewichte am linken und rechten Lager ermittelt werden.“
Vì hai gối đỡ գտնվում ở cùng một cao độ, nên các phản lực gối theo phương thẳng đứng của toàn hệ có thể được xác định thông qua các phương trình cân bằng mômen tại gối trái và gối phải.