

hình chiếu- Bản vẽ thể hiện mặt trước hoặc mặt bên của một tòa nhà hay một vật thể.
zeichnerische Darstellung der Vorder- oder Seitenansicht eines Gebäudes oder eines Objektes
khái lược- Sự trình bày ngắn gọn, súc tích về một chủ đề hoặc một nội dung nhất định.
kurzgefasste Darstellung eines bestimmten Themas oder eines bestimmten Stoffes
tán tỉnh- Việc đi tìm cách làm quen, cua cẩm hoặc kiếm bạn trai hay bạn gái.
das Aufreißen, also die Suche nach einem Freund oder einer Freundin
rùm beng- Sự làm quá mọi chuyện, coi một việc là rất quan trọng và gây ầm ĩ quanh nó.
Zumessung einer großen Bedeutung