

lời giải đáp- câu trả lời hoặc sự giải thích cụ thể, rõ ràng cho một sự việc hay vấn đề.
Antwort; eine (finite) Erklärung für etwas
sự phân giải- quá trình chuyển các chất khó tan thành những hợp chất tan được trong nước và trong axit.
die Überführung schwerlöslicher Substanzen in wasser- und säurelösliche Verbindungen
sự tiêu hóa- quá trình biến đổi các thành phần của thức ăn thành trạng thái có thể tiêu hóa được.
Überführung der Nahrungsbestandteile in einen verdaulichen Zustand
mặt lộ- những vị trí trên bề mặt Trái Đất không có lớp phủ thực vật, làm lộ rõ các tầng đất đá bên dưới.
bewuchsfreie Stellen der Erdoberfläche
sự phá vỡ- việc mở hoặc phá vỡ tế bào trong sinh học để giải phóng các thành phần bên trong.
das Eröffnen von Zellen in der Biologie