xu hướng tăng- Sự vận động hoặc phát triển đi lên trong một khoảng thời gian dài, đạt đến bậc cao hơn hoặc mức độ cao hơn.
Bewegung, Entwicklung über einen längeren Zeitraum nach oben, auf eine höhere Stufe, auf ein höheres Niveau
„Steigende Notierungen entwickeln eine Eigendynamik. Anleger, die sich zunächst von Aktienkäufen fernhalten, weil sie dem Aufwärtstrend anfangs nicht trauen, entschließen sich nach einer gewissen Zeit doch zum Einstieg.“
“Giá tăng tạo ra một động lực tự thân. Những nhà đầu tư ban đầu còn tránh mua cổ phiếu vì chưa tin vào xu hướng tăng lúc đầu, sau một thời gian nhất định cuối cùng cũng quyết định tham gia thị trường.”