Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Augenbinde' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Augenbinde
die
[ˈaʊ̯ɡn̩ˌbɪndə]
Danh từ
Số nhiều: Augenbinden
Định nghĩa
1
bịt mắt
- Dải vải dùng để che hoặc buộc kín mắt.
bandförmiger Stoff zum Verbinden der Augen
„Sie banden mir die
Augenbinde
los und zogen das Taschentuch aus meinem Mund.“
"Họ tháo miếng bịt mắt cho tôi và rút chiếc khăn tay ra khỏi miệng tôi."
„Meine
Augenbinde
lockerte sich und ich sah die Silhouette: Groß, leptosom, Adlernase.“
"Miếng bịt mắt của tôi bị lỏng ra và tôi nhìn thấy bóng dáng ấy: cao lớn, người mảnh khảnh, mũi khoằm."
Danh từ