Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Augenbraue' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Augenbraue
die
[ˈaʊ̯ɡn̩ˌbʁaʊ̯ə]
Danh từ
Số nhiều: Augenbrauen
Định nghĩa
1
lông mày
- vòng cung có lông nằm phía trên mắt
der behaarte Halbbogen über den Augen
Marlen zupft sich grad die
Augenbrauen
.
Marlen đang nhổ lông mày của cô ấy.
„Die Mütze war ihm wohl drei Nummern zu groß, denn der weiße Rand reichte bis an die
und bis zum oberen Teil der Ohren.“
Augenbrauen
“Có lẽ chiếc mũ lớn hơn ba cỡ so với anh ấy, vì viền trắng chạm tới tận lông mày và phần trên của tai.”
Danh từ