

ước lượng mắt- Khả năng xác định gần đúng số lượng hoặc độ dài bằng cách ước lượng bằng mắt.
Fähigkeit, Mengen oder Längen durch ungefähres Abschätzen mit den Augen zu bestimmen
sự chừng mực- Khả năng của con người biết hành động thận trọng, cân nhắc và đúng mực trong những tình huống nhất định.
menschliche Fähigkeit, in bestimmten Situationen umsichtig zu sein