ảo giác- sự tri giác sai bằng mắt; hiện tượng nhìn thấy hoặc nhận biết hình ảnh không đúng với thực tế, tức một sự đánh lừa về thị giác.
eine optische Täuschung, eine falsche optische Wahrnehmung
„Man wird sich meiner obigen Beschreibung entsinnen, wonach dieser Fleck, obschon er ziemlich groß war, ursprünglich nur undeutlich hervortrat; doch nach und nach, in kaum merklich fortschreitendem Wachstum – einem Vorgang, den meine Vernunft lange Zeit als reine Augentäuschung zu verwerfen strebte – wurde dieses Zeichen in scharfen Umrissen deutlich sichtbar.“
“Người ta hẳn sẽ nhớ đến lời miêu tả ở trên của tôi, theo đó vết này, mặc dù khá lớn, ban đầu chỉ hiện ra một cách mờ nhạt; nhưng dần dần, trong một quá trình lớn lên tiến triển hầu như không thể nhận thấy — một diễn biến mà trong một thời gian dài lý trí của tôi đã cố gắng gạt bỏ như chỉ là một ảo giác thuần túy — dấu hiệu này đã hiện ra rõ ràng với những đường nét sắc rành.”