'Augustsonne' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Augustsonnedie
[aʊ̯ˈɡʊstˌzɔnə]Danh từ
Định nghĩa
1
nắng tháng Tám- Mặt trời hoặc ánh nắng vào tháng Tám, được cảm nhận hoặc miêu tả theo một cách nhất định.
(in bestimmter Art und Weise scheinende) Sonne im August
„Durch das Schiebedach brennt uns die heiße Augustsonne auf den Pelz.“
“Qua cửa sổ trời, nắng tháng Tám nóng rát đang thiêu đốt chúng tôi.”
„Die Temperatur war weitaus niedriger als an der Oberfläche, die eisige und feuchte Luft umhüllte sie mit einer ungesunden, nassen Kälte, die in starkem Kontrast zu der heißen Augustsonne stand, die sie hinter sich gelassen hatten.“
“Nhiệt độ thấp hơn nhiều so với trên bề mặt, không khí lạnh buốt và ẩm ướt bao trùm lấy họ bằng một cái lạnh ẩm không lành mạnh, tương phản mạnh mẽ với nắng tháng Tám nóng rực mà họ đã bỏ lại phía sau.”