

sự nghiên cứu, sự phân tích- sự tiếp cận mang tính phê phán kỹ lưỡng (với điều gì đó)
eingehende kritische Beschäftigung (mit etwas)
tranh luận, tranh cãi- cuộc trò chuyện diễn ra gay gắt và gây tranh cãi, cuộc tranh cãi quyết liệt được giải quyết bằng lời nói
heftig und kontrovers geführtes Gespräch, mit Worten ausgetragener heftiger Streit
xung đột, va chạm- mâu thuẫn được giải quyết bằng bạo lực
mit Gewalt ausgetragener Konflikt