tín hiệu ra- Tín hiệu chính dùng để điều khiển việc cho tàu rời khỏi một nhà ga.
Hauptsignal, mit dem die Fahrt aus einem Bahnhof hinaus geregelt wird
„Der Lokführer dürfte ein rotes Ausfahrsignal nicht beachtet haben.“
"Có lẽ người lái tàu đã không chú ý đến tín hiệu ra màu đỏ."
„‚Der Hochgeschwindigkeitsverkehr in der Bundesrepublik Deutschland ist damit eröffnet‘, waren Weizsäckers Worte, als er symbolisch das Ausfahrsignal auf Grün schaltete.“
"'Giao thông đường sắt cao tốc tại Cộng hòa Liên bang Đức từ đây chính thức được khai trương', đó là những lời của Weizsäcker khi ông mang tính biểu tượng chuyển tín hiệu ra sang màu xanh."