

lối ra- vị trí mà người ta có thể rời đi bằng phương tiện di chuyển
Stelle, an der man etwas fahrend verlassen kann
chuyến đi chơi- chuyến đi để giải trí, thư giãn; chuyến đi dạo chơi
Fahrt zur Erholung; Spazierfahrt
sự ra khơi- hành động rời bờ biển để ra biển khơi
das Wegfahren vom Land aufs Meer hinaus