

sự cố- Sự hỏng hóc, ngừng hoạt động hoặc mất mát của một hệ thống hay của một bộ phận trong hệ thống đó.
Versagen oder Verlust eines Systems oder eines seiner Teile
thất thu- Tình trạng các khoản phải đòi không thể thu hồi được; tình trạng không thanh toán, vỡ nợ.
Uneinbringbarkeit von Ansprüchen; Zahlungsausfall
xuất kích- Cuộc phản công chủ động, chẳng hạn như từ phía những người bị vây trong một pháo đài nhằm vào quân vây hãm.
offensiver Gegenangriff, zum Beispiel der von Belagerten in einer Festung auf den Belagerer
công kích- Lời lẽ hoặc phát ngôn mang tính hung hăng, xúc phạm hoặc tấn công người khác.
aggressive Äußerung
kết quả- Tính chất, nội dung hoặc mức độ của một kết quả đạt được.
Art/Inhalt/Umfang eines Ergebnisses