'Ausgeburt' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Ausgeburtdie
[ˈaʊ̯sɡəˌbʊʁt]Danh từSố nhiều: Ausgeburten
Định nghĩa
1
sản vật- Sản phẩm hoặc thứ được tạo ra, thường là cái mới hoặc non trẻ, nhưng chủ yếu được dùng với sắc thái chê bai để chỉ một thứ tồi tệ, lệch lạc hoặc đáng ghét.
meist schlechtes (neues, junges) Erzeugnis von etwas
Niemand ahnt, dass die Frau eine Ausgeburt des Bösen gebären wird, die allen das Leben zur Hölle macht.
Không ai ngờ rằng người phụ nữ ấy sẽ sinh ra một sản vật của cái ác, thứ sẽ biến cuộc sống của mọi người thành địa ngục.
„Jeder stillgelegte deutsche Kleinstadtbahnhof ist schöner als diese Ausgeburten einer verkrüppelten Phantasie, diese architektonischen Flughafen-Desaster in Köln oder Hamburg, Düsseldorf oder Hannover.“
“Mỗi ga xe lửa nhỏ ở Đức bị ngừng hoạt động đều đẹp hơn những sản vật của một trí tưởng tượng què quặt này, những thảm họa kiến trúc kiểu sân bay ở Köln hay Hamburg, Düsseldorf hay Hannover.”