

nhánh cuối- Phần cuối, phần kéo dài ra rồi kết thúc của một cấu trúc, ví dụ như dãy núi hoặc vùng áp cao.
endender, auslaufender Teil, zum Beispiel eines Gebirges oder Hochdruckgebiets
thân bò- Chồi bên của thực vật hoặc động vật dùng để sinh sản sinh dưỡng.
Seitenspross von Pflanzen und Tieren zur vegetativen Fortpflanzung
sứ giả- Người được phái đi để truyền tin hoặc làm nhiệm vụ đưa tin.
Bote