

thuê ngoài- Việc chuyển giao các quy trình sản xuất hoặc hành chính cho công ty đối tác hay nhà cung cấp bên ngoài thực hiện.
Übertragung von Fertigungs- oder Verwaltungsprozessen an Partnerfirmen oder Zulieferer
di dời- Việc chuyển một vật hoặc một nhóm vật đến một nơi khác.
Verbringen an einen anderen Ort