

sự tuyển chọn- Việc lựa chọn ra người hoặc vật tốt nhất, ưu tú nhất trong một nhóm.
das Auswählen des oder der Besten
tinh tuyển- Phần được chọn ra, gồm những gì hoặc những người tốt nhất, nổi bật nhất.
das Ausgewählte oder Beste
vụ tuyển chọn- Việc thu hái toàn bộ những quả nho bị nấm quý hoặc những chùm nho chín hoàn toàn để làm rượu vang chất lượng cao.
die Lese aller edelfaulen Beeren oder vollreifen Trauben
hạng tuyển- Mức phân hạng chất lượng của một loại rượu vang cao cấp, được làm từ nho đã được thu hái theo các tiêu chí nêu ở nghĩa trên.
Qualitätsstufe für einen Wein gehobener Kategorie, dessen Trauben nach den unter [3] genannten Kriterien gelesen wurden