Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Ausnahme' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Ausnahme
die
[ˈaʊ̯sˌnaːmə]
Danh từ
Số nhiều: Ausnahmen
Định nghĩa
1
ngoại lệ
- Sự sai lệch so với một quy tắc
Abweichung von einer Regel
Manuel fährt meistens Taxi. Dass er den Bus nimmt, ist eher die
Ausnahme
.
Manuel hầu như luôn đi taxi. Việc anh ấy đi xe buýt mới là ngoại lệ.
„Änderungsanträge für
Ausnahmen
zugunsten von Pubs, in denen kein Essen serviert wird, wurden abgelehnt.“
“Các đề xuất sửa đổi cho ngoại lệ nhằm ưu tiên các quán rượu không phục vụ đồ ăn đã bị từ chối.”
Danh từ