'Ausnahmefall' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Ausnahmefallder
[ˈaʊ̯snaːməˌfal]Danh từSố nhiều: Ausnahmefälle
Định nghĩa
1
trường hợp ngoại lệ- trường hợp được xem là ngoại lệ, khác với quy định hoặc tình huống thông thường
Fall, der eine Ausnahme darstellt
„Der Bahnschutz darf ferner nur bei Ausnahmefällen gegenüber der Bevölkerung in Funktion treten (Beschluß des Rates Abs. 3). Diese Ausnahmefälle müssen logischerweise so beschaffen sein‚ daß für die Bahnanlagen eine Gefahr besteht.“
"Ngoài ra, lực lượng bảo vệ đường sắt chỉ được phép can thiệp đối với dân chúng trong những trường hợp ngoại lệ (nghị quyết của hội đồng, khoản 3). Về mặt logic, những trường hợp ngoại lệ này phải có tính chất sao cho các công trình đường sắt đang bị đe dọa."
„Reisen zwischen den vier Besatzungszonen waren nur in Ausnahmefällen gestattet und erforderten einen Passierschein.“
"Việc đi lại giữa bốn vùng chiếm đóng chỉ được cho phép trong những trường hợp ngoại lệ và cần có giấy thông hành."