Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Ausreise' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Ausreise
die
[ˈaʊ̯sˌʁaɪ̯zə]
Danh từ
Số nhiều: Ausreisen
Định nghĩa
1
xuất cảnh
- việc rời khỏi một quốc gia để đi sang quốc gia khác
Reise aus einem Land in ein anderes
Viele mussten lange warten, bis ihnen die
Ausreise
aus der DDR genehmigt wurde.
Nhiều người đã phải chờ rất lâu cho đến khi họ được cho phép xuất cảnh khỏi CHDC Đức.
Từ trái nghĩa
Einreise
„Wer bis jetzt keine Möglichkeit zur
Ausreise
gefunden hat, rechnet damit, als Pole zu sterben.“
“Ai cho đến bây giờ vẫn chưa tìm được khả năng xuất cảnh thì tính rằng mình sẽ chết với tư cách là người Ba Lan.”
Danh từ