Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Ausschalten' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Ausschalten
das
[ˈaʊ̯sˌʃaltn̩]
Danh từ
Định nghĩa
1
tắt
- đặt ngoài chức năng
das außer Funktion Setzen
Das
Ausschalten
des Fernsehers, um mal Zeit für ein gutes Buch zu haben, fällt vielen schwer.
Nhiều người cảm thấy khó khăn khi tắt tivi để dành thời gian đọc một cuốn sách hay.
Danh từ