'Ausschweifung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Ausschweifungdie
[ˈaʊ̯sˌʃvaɪ̯fʊŋ]Danh từSố nhiều: Ausschweifungen
Định nghĩa
1
trụy lạc- Sự quá độ, buông thả không chừng mực trong quan hệ tình dục hoặc trong những thú vui, khoái lạc khác.
Maßlosigkeit in sexueller Hinsicht oder sonstigen Genüssen
„Berichte über Ausschweifungen in der Heimat, während Ehemänner und Väter an der Front weilten, waren über fast jeden größeren Ort in Deutschland im Umlauf.“
“Những báo cáo về các hành vi trụy lạc ở quê nhà, trong khi chồng và cha đang ở ngoài mặt trận, đã được truyền tai nhau ở hầu như mọi thị trấn lớn tại Đức.”
„Napoleon setzte den Ausschweifungen der Bourbonen ein Ende, als er 1799 den neapolitanischen Teil des Königreichs eroberte.“
“Napoléon đã chấm dứt những sự trụy lạc của dòng họ Bourbon khi ông chinh phục phần Napoli của vương quốc vào năm 1799.”