Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Aussehen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Aussehen
das
[ˈaʊ̯sˌzeːən]
Danh từ
Định nghĩa
1
ngoại hình
- Hình ảnh mà một người khác mang lại
Anblick, den jemand anderen bietet
Sein
Aussehen
schreckt die meisten Leute ab.
Ngoại hình của anh ấy khiến hầu hết mọi người e ngại.
Ihrem
Aussehen
nach ist sie eine wohlhabende Frau.
Từ đồng nghĩa
Anblick
Erscheinungsbild
Äußeres
Theo ngoại hình của bà ấy, bà ấy là một người phụ nữ giàu có.
Danh từ