'Aussichtsturm' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Aussichtsturmder
[ˈaʊ̯szɪçt͡sˌtʊʁm]Danh từSố nhiều: Aussichtstürme
Định nghĩa
1
tháp ngắm cảnh- Ngọn tháp được xây để có thể nhìn ngắm quang cảnh rộng xa, tầm nhìn xa; phần lớn được dựng trên núi.
Turm, von dem aus eine weite Aussicht, Fernsicht möglich ist; meist auf Bergen errichtet
Von einem Aussichtsturm kann man eine weite Sicht genießen.
Từ một tháp ngắm cảnh, người ta có thể tận hưởng tầm nhìn rộng xa.
„Auf eben dieser Bank, ein Bild des Behagens, saß der alte Stechlin in Joppe und breitkrempigem Filzhut und sah, während er aus seinem Meerschaum allerlei Ringe blies, auf ein Rundell, in dessen Mitte, von Blumen eingefaßt, eine kleine Fontäne plätscherte. Rechts daneben lief ein sogenannter Poetensteig, an dessen Ausgang ein ziemlich hoher, aus allerlei Gebälk zusammengezimmerter Aussichtsturm aufragte.“
“Ngay trên chính băng ghế ấy, như một hình ảnh của sự thư thái, ông lão Stechlin ngồi đó trong áo choàng Joppe và chiếc mũ phớt vành rộng, vừa từ chiếc tẩu bằng bọt biển thổi ra đủ kiểu vòng khói vừa nhìn về một bồn cảnh tròn, ở giữa có một vòi phun nước nhỏ róc rách, xung quanh được viền bằng hoa. Bên phải cạnh đó chạy một con đường gọi là lối đi của thi nhân, ở cuối lối ấy vươn lên một tháp ngắm cảnh khá cao, được ghép dựng từ đủ loại xà gỗ.”