'Aussterben' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Aussterbendas
[ˈaʊ̯sˌʃtɛʁbn̩]Danh từ
Định nghĩa
1
sự tuyệt chủng- Sự biến mất của một loài trong khu vực sinh sống của nó do tất cả các cá thể của loài đó đều chết đi.
Verschwinden einer Art in ihrem Ansiedlungsgebiet durch das Sterben aller Individuen dieser Art
„Jede neue Varietät oder Art wird folglich während des Verlaufes ihrer Bildung im Allgemeinen am stärksten ihre nächst verwandten Formen bedrängen und sie zum Aussterben zu zwingen suchen.“
“Vì vậy, nhìn chung, trong quá trình hình thành của mình, mỗi biến thể hoặc loài mới sẽ chèn ép mạnh nhất những dạng có quan hệ gần gũi nhất với nó và tìm cách buộc chúng đi đến tuyệt chủng.”
„Jede fünfte Reptilienart ist vom Aussterben bedroht.“
“Cứ năm loài bò sát thì có một loài đang bị đe dọa tuyệt chủng.”