

sự thải ra- Hành động đẩy, xả hoặc phát ra thứ gì đó từ bên trong ra ngoài, đặc biệt là khí thải hoặc chất thải.
das Herausstoßen
sản lượng- Lượng hàng hóa hoặc sản phẩm mà một cơ sở sản xuất tạo ra và đưa ra trong một thời kỳ nhất định.
Leistung oder abgegebene Menge eines Produktionsbetriebs