'Austrag' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Austragder
[ˈaʊ̯sˌtʁaːk]Danh từSố nhiều: Austräge
Định nghĩa
1
dưỡng lão- Chế độ dưỡng lão dành cho người nông dân sau khi chuyển giao nông trại cho thế hệ kế tiếp, thường bao gồm quyền được chu cấp và ở lại trên trang trại.
Ausgedinge
Gestern ist der Bauer in den Austrag gegangen.
Hôm qua người nông dân đã chuyển sang sống theo chế độ dưỡng lão.