

u sùi- Sự tăng sinh mô bất thường ở sinh vật, tạo thành phần lồi hoặc khối mọc ra trên cơ thể hay cơ quan.
Gewebewucherung bei Organismen
nảy mầm- Hiện tượng hạt ngũ cốc nảy mầm quá sớm, ngay trước hoặc trong quá trình thu hoạch, làm giảm chất lượng sử dụng.
vorzeitige Keimung von Getreidekörnern
biến tướng- Sự phát triển không kiểm soát, ngoài dự kiến, quá mức và phần lớn không mong muốn của một hiện tượng, xu hướng hay tình trạng.
unkontrollierte, unerwartete, übertriebene und meist ungewollte Entwicklung