'Auszugsmehl' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Auszugsmehldas
[ˈaʊ̯st͡suːksˌmeːl]Danh từSố nhiều: Auszugsmehle
Định nghĩa
1
bột mì trắng- Loại bột mì sáng màu, đã loại bỏ cám, làm từ lúa mì và thường được dùng để làm các loại bánh ngọt hoặc bánh nướng tinh xảo.
helles, kleiefreies Mehl aus Weizen, das für feines Gebäck verwendet wird
„Mehl im Sinne dieses Bundesgesetzes ist jedes Auszugsmehl, das 1. einen Aschegehalt (Mineralstoffgehalt) von unter 2% bezogen auf die Trockenmasse aufweist, 2. dessen Teilchengröße unter Ausschluss von Grieß (Entmischung) zu 50% unter 355µm liegt und 3. das durch die mechanische Bearbeitung (Zerkleinern, Mahlen, Trennen, Sichten) für die menschliche Ernährung aus Weizen (Triticum aestivum L.) und Roggen (Secale cereale L.) hergestellt wird.“
“Theo nghĩa của luật liên bang này, bột mì là mọi loại bột mì trắng mà 1. có hàm lượng tro (hàm lượng khoáng chất) dưới 2% tính theo chất khô, 2. có kích thước hạt, không kể hạt tấm (do phân tầng), trong đó 50% nhỏ hơn 355 µm, và 3. được sản xuất để phục vụ dinh dưỡng của con người từ lúa mì (Triticum aestivum L.) và lúa mạch đen (Secale cereale L.) bằng quá trình xử lý cơ học (nghiền nhỏ, xay, tách, sàng).”
„‚Man sollte das wenn möglich täglich machen‘, empfiehlt Grün und rät, Auszugsmehle und weißen Zucker aus der Ernährung zu entfernen sowie auf ausreichende Flüssigkeitszufuhr zu achten.“
“‘Nếu có thể thì nên làm việc đó hằng ngày’, Grün khuyến nghị và khuyên nên loại bỏ bột mì trắng và đường trắng khỏi chế độ ăn uống, đồng thời chú ý bổ sung đủ chất lỏng.”