trạm xăng cao tốc- Trạm xăng nằm ngay trên hoặc sát đường cao tốc, phục vụ người và phương tiện đang di chuyển trên đường cao tốc.
Tankstelle, die sich unmittelbar an einer Autobahn befindet
„Das Kind hatte mit seinem Vater und der Großmutter auf seiner Reise auf einer Autobahntankstelle auf der Ostautobahn A4 bei Nickelsdorf (Bezirk Neusiedl am See) Rast gemacht und ging zur Toilette.“
Đứa trẻ đã cùng cha và bà nội dừng chân tại một trạm xăng trên đường cao tốc A4 hướng đông gần Nickelsdorf (huyện Neusiedl am See) trong chuyến đi của mình và đã đi vào nhà vệ sinh.