'Autobiografie' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Autobiografiedie
[aʊ̯tobioɡʁaˈfiː]Danh từSố nhiều: Autobiografien
Định nghĩa
1
tự truyện- Bản mô tả cuộc đời của một người do chính người đó tự viết.
Lebensbeschreibung einer Person, die von dieser Person selbst verfasst wird
Viele prominente Personen schreiben Autobiografien, z. B. Dieter Bohlen, welchem jedoch ein Ghostwriter zur Seite stand, der ihn beim Schreiben unterstützte.
Nhiều người nổi tiếng viết tự truyện, ví dụ như Dieter Bohlen, tuy nhiên ông có một người chấp bút hỗ trợ mình trong quá trình viết.
„Nachdem ich die Kurzfassung meiner Autobiografie beendet hatte, war ich nicht mehr derselbe.“
“Sau khi tôi hoàn thành bản tóm tắt của cuốn tự truyện của mình, tôi აღარ là con người прежнему nữa.”