

quyền tự trị- quyền tự đặt ra luật lệ cho mình và/hoặc sống theo những luật lệ do chính mình đặt ra
Recht, sich selbst Gesetze zu geben und/oder nach eigenen Gesetzen zu leben
tự chủ- khả năng tự tổ chức mà không bị ảnh hưởng không mong muốn từ bên ngoài
Möglichkeit, sich ohne ungewollten Einfluss von außen selbst organisieren zu können
tự trị đạo đức- trạng thái của một con người chỉ để lương tâm mình quy định các chuẩn mực cho hành vi và hành động của bản thân
Zustand eines Menschen, sich nur von seinem Gewissen die Gesetze seines Verhaltens und Handelns vorschreiben zu lassen