'Autopilot' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Autopilotder
[ˈaʊ̯topiˌloːt]Danh từSố nhiều: Autopiloten
Định nghĩa
1
bộ lái tự động- Hệ thống điều khiển trong máy bay và tên lửa dẫn đường, tự động điều chỉnh hướng bay cũng như tư thế bay.
Steuerungsanlage in Flugzeugen und Lenkflugkörpern, die automatisch den Kurs sowie die Fluglage reguliert
Die Rakete wird von einem Autopiloten gelenkt.
Tên lửa được điều khiển بواسطة bộ lái tự động.
„Keiner von uns verstand, was hier vor sich ging, aber insgeheim war ich erleichtert, dass ich zur Abwechslung mal auf Autopilot schalten durfte.“
“Không ai trong chúng tôi hiểu chuyện gì đang xảy ra ở đây, nhưng thầm kín tôi thấy nhẹ nhõm vì lần này cuối cùng tôi cũng được chuyển sang chế độ tự động.”